1Động từ
- đe dọa ép buộc
- uy hiếp cưỡng bức
Ví dụ
Tā shì zài shòudào xiépò de qíngkuàng xià qiānzì de.
Anh ấy ký tên trong tình trạng bị đe dọa ép buộc.
Rènhé rén bùdé xiépò tārén zuò wéifǎ de shì.
Bất kỳ ai cũng không được ép buộc người khác làm việc vi phạm pháp luật.
Tā shēngchēng zìjǐ shì bèi xiépò cānyù fànzuì de.
Anh ta khai rằng mình bị uy hiếp ép tham gia phạm tội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用威力强迫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胁迫 + ai đó + 做某事
Ép buộc ai làm việc gì bằng cách đe dọa hoặc dùng bạo lực. VD: 犯罪分子胁迫他交出钱财。– Kẻ phạm tội ép anh ấy giao nộp tiền bạc.
在……胁迫下
Dưới sự đe dọa/uy hiếp của... VD: 他在暴力胁迫下承认了罪行。– Anh ta thừa nhận tội danh dưới sự cưỡng ép bạo lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
