1Danh từ
- nhà chính trị
- chính trị gia
Ví dụ
Tā shì yí wèi shēnshòu mínzhòng àidài de zhèngzhìjiā.
Ông ấy là một nhà chính trị được quần chúng hết mực yêu mến.
Yōuxiù de zhèngzhìjiā xūyào jùbèi yuǎnjiàn-zhuóshí.
Một nhà chính trị xuất sắc cần có tầm nhìn xa trông rộng.
Zhèngkè wǎngwǎng zhǐ guānxīn xuǎnpiào, ér zhèngzhìjiā guānxīn wèilái.
Chính khách thường chỉ quan tâm đến lá phiếu, còn nhà chính trị quan tâm đến tương lai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事政治活动,且有政治见识、成就或地位的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位/名 + 政治家
lượng từ trang trọng dùng cho chính trị gia là 位 hoặc 名. VD: 一位伟大的政治家。– Một nhà chính trị vĩ đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
