Chuyển đến nội dung
胃口

wèikǒu

Hán Việt: VỊ KHẨU

Danh từN.

HSK6

1Danh từ

  1. sự thèm ăn
  2. khẩu vị
  3. hứng thú
  4. sở thích

Ví dụ

  1. 生病后,我的胃口一直不太好。

    Shēngbìng hòu, wǒ de wèikǒu yízhì bú tài hǎo.Sau khi ốm dậy, khẩu vị ăn uống của tôi vẫn chưa được tốt lắm.

  2. 这部电影很合年轻人的胃口。

    Zhè bù diànyǐng hěn hé niánqīngrén de wèikǒu.Bộ phim này rất hợp với thị hiếu của giới trẻ.

2N.

  1. sự ngon miệng, khẩu vị

Ví dụ

  1. 他生病之后胃口一直不太好。

    Tā shēngbìng zhīhòu wèikǒu yízhí bú tài hǎo.Sau khi ốm dậy ăn uống anh ấy vẫn chưa thấy ngon miệng.

  2. 这里的饭菜特别合我的胃口。

    Zhèlǐ de fàncài tèbié hé wǒ de wèikǒu.Cơm canh ở đây rất vừa khẩu vị của mình.

    Từ mục 特别

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 胃口大 wèikǒu dàăn khỏe; tham vọng lớn
  • 倒胃口 dǎo wèikǒumất ngon, ngán ngẩm
  • 合胃口 hé wèikǒuhợp khẩu vị, vừa ý
  • 吊胃口 diào wèikǒukhiêu gợi sự tò mò, nhử thèm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指食欲,也比喻对某种事物的兴趣或爱好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

合 / 对 + 某人的 + 胃口

Hợp với khẩu vị hoặc sở thích, gu của ai đó. VD: 这本小说很对他的胃口。– Cuốn tiểu thuyết này rất đúng gu của anh ấy.

吊 + 胃口

Cố ý làm cho ai tò mò, thèm muốn. VD: 你别吊大家的胃口了,快说吧!– Bạn đừng nhử sự tò mò của mọi người nữa, nói mau đi!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胃
口

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1