1Động từ
- đau dạ dày
- đau bao tử
Ví dụ
Wǒ jīntiān chī de tài là, xiànzài kāishǐ wèitòng le.
Hôm nay tôi ăn cay quá, bây giờ bắt đầu đau dạ dày rồi.
Tā jīngcháng yīnwèi gōngzuò yālì dà ér wèitòng.
Anh ấy thường bị đau dạ dày vì áp lực công việc lớn.
Rúguǒ chíxù wèitòng, yīnggāi jǐnkuài qù kàn yīshēng.
Nếu đau dạ dày kéo dài thì nên đi khám bác sĩ càng sớm càng tốt.
2Danh từ
- cơn đau dạ dày
Ví dụ
Zhè yào duì huǎnjiě wèitòng hěn yǒuxiào.
Thuốc này rất hiệu quả trong việc giảm đau dạ dày.
Tā tūfā yánzhòng de wèitòng, bèi sòng wǎng yīyuàn.
Anh ấy đột ngột lên cơn đau dạ dày dữ dội và được đưa tới bệnh viện.
Chángqī de wèitòng kěnéng shì wèikuìyáng yǐnqǐ de.
Đau dạ dày kéo dài có thể là do loét dạ dày gây ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胃部出现疼痛的症状,多由胃炎、胃溃疡或饮食不当引起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缓解 / 治疗 + 胃痛
kết hợp động từ biểu thị việc làm giảm hoặc chữa trị cơn đau bao tử. VD: 喝温水能缓解胃痛。– Uống nước ấm có thể làm dịu cơn đau dạ dày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
