1Động từ
- đảm đương được
- đáp ứng tốt (công việc)
- đảm nhiệm tốt, kham nổi
- đảm đương, làm tròn chức trách
- đảm đương, cáng đáng được
- đảm đương nổi, gánh vác được
Ví dụ
Yǐ tā de nénglì, wánquán kěyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Với năng lực của anh ấy, hoàn toàn có thể đảm đương tốt công việc này.
Jīngguò yī duàn shíjiān de péixùn, xīn yuángōng yǐjīng nénggòu shèngrèn gǎngwèi zhízé le.
Sau một thời gian đào tạo, nhân viên mới đã có thể gánh vác tốt trách nhiệm vị trí.
Tā suīrán niánqīng, dàn shíjiàn zhèngmíng tā shèngrèn-yǒuyú.
Anh ấy tuy trẻ nhưng thực tế đã chứng minh anh ấy thừa sức đảm nhận.
Zhǐyào yèwù shúliàn, nǐ wánquán néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Chỉ cần nghiệp vụ thành thạo, bạn hoàn toàn có thể đảm nhiệm tốt công việc này.
Píng tā de yèwù nénglì, wánquán néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Dựa vào năng lực chuyên môn của chị ấy thì hoàn toàn có thể đảm đương công việc này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
足以承受或担任。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
能 / 难以 / 无法 + 胜任 (+ tân ngữ)
Thường kết hợp với các động từ năng nguyện biểu thị có đủ khả năng hoàn thành nhiệm vụ hay không. VD: 他难以胜任如此繁重的任务。– Anh ấy khó có thể cáng đáng nhiệm vụ nặng nề như vậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
