Chuyển đến nội dung
胜任勝任

shèngrèn

Hán Việt: THẮNG NHIỆM

HSK7–9

1Động từ

  1. đảm đương được
  2. đáp ứng tốt (công việc)
  3. đảm nhiệm tốt, kham nổi
  4. đảm đương, làm tròn chức trách
  5. đảm đương, cáng đáng được
  6. đảm đương nổi, gánh vác được

Ví dụ

  1. 以他的能力,完全可以胜任这份工作。

    Yǐ tā de nénglì, wánquán kěyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.

    Với năng lực của anh ấy, hoàn toàn có thể đảm đương tốt công việc này.

  2. 经过一段时间的培训,新员工已经能够胜任岗位职责了。

    Jīngguò yī duàn shíjiān de péixùn, xīn yuángōng yǐjīng nénggòu shèngrèn gǎngwèi zhízé le.

    Sau một thời gian đào tạo, nhân viên mới đã có thể gánh vác tốt trách nhiệm vị trí.

  3. 他虽然年轻,但实践证明他胜任有余。

    Tā suīrán niánqīng, dàn shíjiàn zhèngmíng tā shèngrèn-yǒuyú.

    Anh ấy tuy trẻ nhưng thực tế đã chứng minh anh ấy thừa sức đảm nhận.

  4. 只要业务熟练,你完全能胜任这份工作。

    Zhǐyào yèwù shúliàn, nǐ wánquán néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.

    Chỉ cần nghiệp vụ thành thạo, bạn hoàn toàn có thể đảm nhiệm tốt công việc này.

  5. 凭她的业务能力,完全能胜任这份工作。

    Píng tā de yèwù nénglì, wánquán néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.

    Dựa vào năng lực chuyên môn của chị ấy thì hoàn toàn có thể đảm đương công việc này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 胜任工作 shèngrèn gōngzuòđảm đương công việc
  • 胜任职位 shèngrèn zhíwèiđáp ứng tốt vị trí
  • 胜任愉快 shèngrèn-yúkuàilàm việc vừa sức vui vẻ
  • 无法胜任 wúfǎ shèngrènkhông thể đảm đương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

足以承受或担任。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

能 / 难以 / 无法 + 胜任 (+ tân ngữ)

Thường kết hợp với các động từ năng nguyện biểu thị có đủ khả năng hoàn thành nhiệm vụ hay không. VD: 他难以胜任如此繁重的任务。– Anh ấy khó có thể cáng đáng nhiệm vụ nặng nề như vậy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胜
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1