1Danh từ
- vòng eo
- kích thước vòng eo
- vòng bụng
Ví dụ
Mǎi kùzi zhīqián, nǐ zuìhǎo xiān liáng yíxià yāowéi.
Trước khi mua quần, tốt nhất bạn nên đo vòng eo trước.
Jīngguò jǐ ge yuè de duànliàn, tā de yāowéi xiǎo le liǎng límǐ.
Sau mấy tháng rèn luyện, vòng eo của anh ấy đã giảm được hai centimet.
Yāowéi guò cū tōngcháng tíshì nèizàng zhīfáng guò duō, xūyào zhùyì jiànkāng.
Vòng eo quá lớn thường cảnh báo lượng mỡ nội tạng quá nhiều, cần chú ý sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
腰部的周长,通常指经肚脐水平围绕一周测得的长度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
腰围 + 增加 / 减小 + số lượng
Vòng eo tăng hoặc giảm bao nhiêu đơn vị đo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
