Chuyển đến nội dung
舅舅

jiùjiu

Hán Việt: CẬU CẬU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. cậu (anh em trai của mẹ)

Ví dụ

  1. 明天是舅舅的生日。

    Míngtiān shì jiùjiu de shēngrì.Ngày mai là sinh nhật của cậu.

  2. 小明长得很像他的大舅舅。

    Xiǎomíng zhǎng de hěn xiàng tā de dà jiùjiu.Tiểu Minh trông rất giống người cậu cả của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲舅舅 qīn jiùjiucậu ruột
  • 大舅舅 dà jiùjiucậu cả
  • 小舅舅 xiǎo jiùjiucậu út
  • 舅舅家 jiùjiu jiānhà cậu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

母亲的兄弟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大 / 小 / số thứ tự + 舅舅

Thường kết hợp với từ chỉ thứ bậc trong gia đình để gọi người cậu tương ứng. VD: 二舅舅明天来我家。 (Cậu hai ngày mai đến nhà tôi.)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

舅
舅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1