Chuyển đến nội dung
艘

sōu

Hán Việt: TAO

Lượng từ

HSK6

1Lượng từ

  1. chiếc
  2. con (tàu, thuyền lớn)

Ví dụ

  1. 海面上停泊着几艘军舰。

    Hǎimiàn shang tíngbó zhe jǐ sōu jūnjiàn.Trên mặt biển đang neo đậu mấy chiếc tàu chiến.

  2. 这艘轮船将驶往欧洲。

    Zhè sōu lúnchuán jiāng shǐ wǎng Ōuzhōu.Con tàu này sẽ đi đến châu Âu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一艘船 yì sōu chuánmột con tàu
  • 一艘军舰 yì sōu jūnjiànmột chiếc tàu chiến
  • 一艘潜艇 yì sōu qiántǐngmột chiếc tàu ngầm
  • 一艘飞船 yì sōu fēichuánmột chiếc phi thuyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于船只的量词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数量词 + 艘 + 船/军舰/轮船

dùng làm lượng từ cho các loại tàu thuyền lớn hoặc tàu vũ trụ. VD: 两艘客轮同时出海。– Hai chiếc tàu khách cùng lúc ra khơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

艘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1