Chuyển đến nội dung
下水

xiàshuǐ

Hán Việt: HẠ THỦY

1Động từ

  1. xuống nước
  2. hạ thủy (tàu thuyền)
  3. bị kéo vào con đường xấu
  4. sa ngã

Ví dụ

  1. 天气太冷了,现在不适合下水游泳。

    Tiānqì tài lěng le, xiànzài bù shìhé xiàshuǐ yóuyǒng.

    Thời tiết quá lạnh, bây giờ không thích hợp xuống nước bơi.

  2. 新造的客轮今天举行了下水仪式。

    Xīn zào de kèlún jīntiān jǔxíng le xiàshuǐ yíshì.

    Chiếc tàu chở khách mới đóng hôm nay đã tổ chức lễ hạ thủy.

  3. 他不敢下水,因为他不会游泳。

    Tā bù gǎn xiàshuǐ, yīnwèi tā bú huì yóuyǒng.

    Anh ấy không dám xuống nước vì không biết bơi.

  4. 他被人拉下水,参与了违法活动。

    Tā bèi rén lā xiàshuǐ, cānyù le wéifǎ huódòng.

    Anh ấy bị người ta kéo xuống bùn lầy, tham gia vào hoạt động phi pháp.

  5. 你千万不要被他们拉下水。

    Nǐ qiānwàn bú yào bèi tāmen lā xiàshuǐ.

    Bạn tuyệt đối đừng để họ kéo theo vào con đường xấu.

2Danh từ

  1. lòng mề
  2. nội tạng động vật (thường đọc là xiàzha / xiàshui)

Ví dụ

  1. 这家餐馆的爆炒下水非常有名。

    Zhè jiā cānguǎn de bàochǎo xiàshui fēicháng yǒumíng.

    Món lòng xào lăn của quán ăn này rất nổi tiếng.

  2. 他平时很喜欢吃猪下水。

    Tā píngshí hěn xǐhuan chī zhū xiàshui.

    Bình thường anh ấy rất thích ăn lòng lợn (nội tạng heo).

  3. 清洗下水需要花费很多时间。

    Qǐngxǐ xiàshui xūyào huāfèi hěn duō shíjiān.

    Làm sạch nội tạng tốn rất nhiều thời gian.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下水仪式 xiàshuǐ yíshìlễ hạ thủy
  • 拉人下水 lā rén xiàshuǐkéo người khác xuống bùn
  • 拖下水 tuō xiàshuǐlôi kéo sa ngã
  • 猪下水 zhū xiàshuilòng lợn, nội tạng lợn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

投入水中;船只造好后初次放入水中;比喻同流合污;亦指牲畜的内脏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + ai + 拉/拖 + 下水

Kéo hoặc lôi ai đó vào hoàn cảnh xấu, việc làm sai trái. VD: 别把我拉下水!– Đừng kéo tôi xuống bùn!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “下水” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1