1Động từ
- xuống nước
- hạ thủy (tàu thuyền)
- bị kéo vào con đường xấu
- sa ngã
Ví dụ
Tiānqì tài lěng le, xiànzài bù shìhé xiàshuǐ yóuyǒng.
Thời tiết quá lạnh, bây giờ không thích hợp xuống nước bơi.
Xīn zào de kèlún jīntiān jǔxíng le xiàshuǐ yíshì.
Chiếc tàu chở khách mới đóng hôm nay đã tổ chức lễ hạ thủy.
Tā bù gǎn xiàshuǐ, yīnwèi tā bú huì yóuyǒng.
Anh ấy không dám xuống nước vì không biết bơi.
Tā bèi rén lā xiàshuǐ, cānyù le wéifǎ huódòng.
Anh ấy bị người ta kéo xuống bùn lầy, tham gia vào hoạt động phi pháp.
Nǐ qiānwàn bú yào bèi tāmen lā xiàshuǐ.
Bạn tuyệt đối đừng để họ kéo theo vào con đường xấu.
2Danh từ
- lòng mề
- nội tạng động vật (thường đọc là xiàzha / xiàshui)
Ví dụ
Zhè jiā cānguǎn de bàochǎo xiàshui fēicháng yǒumíng.
Món lòng xào lăn của quán ăn này rất nổi tiếng.
Tā píngshí hěn xǐhuan chī zhū xiàshui.
Bình thường anh ấy rất thích ăn lòng lợn (nội tạng heo).
Qǐngxǐ xiàshui xūyào huāfèi hěn duō shíjiān.
Làm sạch nội tạng tốn rất nhiều thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
投入水中;船只造好后初次放入水中;比喻同流合污;亦指牲畜的内脏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + ai + 拉/拖 + 下水
Kéo hoặc lôi ai đó vào hoàn cảnh xấu, việc làm sai trái. VD: 别把我拉下水!– Đừng kéo tôi xuống bùn!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “下水” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
