1Tính từ
- thon thả
- mảnh mai
- thon gọn (thân hình)
Ví dụ
Tā shēncái miáotiao, chuān shénme yīfu dōu hǎokàn.
Dáng người cô ấy thon thả, mặc bộ nào cũng đẹp.
Wèile bǎochí miáotiao de shēncái, tā měitiān jiānchí duànliàn.
Để giữ vóc dáng thon thả, cô ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày.
Jǐ gè yuè méi jiàn, tā bǐ yǐqián miáotiao duō le.
Mấy tháng không gặp, cô ấy thon thả hơn trước nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容妇女身材瘦长优美。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身材 + 很/十分 + 苗条
Dùng làm vị ngữ miêu tả vóc dáng phụ nữ gọn gàng, thanh thoát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
