1Động từ
- duy trì
- giữ gìn (tình trạng, trạng thái)
- duy trì, giữ
Ví dụ
Qǐng zài túshūguǎn bǎochí ānjìng.
Xin vui lòng giữ trật tự trong thư viện.
Wǒmen yìzhí bǎochí zhe liánxì.
Chúng tôi vẫn luôn duy trì liên lạc.
Yùndòng yǒuzhùyú bǎochí shēntǐ jiànkāng.
Vận động giúp duy trì sức khỏe tốt.
Wúlùn zǒu de duō yuǎn, wǒmen dōu yào jīngcháng gēn jiālǐ bǎochí liánxì.
Dù có đi xa đến đâu, chúng ta cũng nên thường xuyên giữ liên lạc với gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
维持某种状态使不消失或减弱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 + tân ngữ (danh từ/tính từ)
Biểu thị duy trì một trạng thái nhất định không đổi. VD: 保持警惕。– Giữ tinh thần cảnh giác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
