Chuyển đến nội dung
山坡

shānpō

Hán Việt: SƠN PHA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. sườn núi
  2. dốc núi

Ví dụ

  1. 山坡上长满了野花。

    Shānpō shang zhǎngmǎn le yěhuā.Trên sườn núi mọc đầy hoa dại.

  2. 一群羊正在陡峭的山坡上悠闲地吃草。

    Yì qún yáng zhèngzài dǒuqiào de shānpō shang yōuxián de chī cǎo.Một đàn cừu đang thong thả gặm cỏ trên sườn núi dốc đứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 陡峭的山坡 dǒuqiào de shānpōsườn núi dốc đứng
  • 绿色的山坡 lǜsè de shānpōsườn núi xanh ngắt
  • 爬上山坡 pá shàng shānpōtrèo lên sườn núi
  • 顺着山坡 shùnzhe shānpōmen theo sườn núi
  • 漫山遍野 màn shān biàn yěkhắp núi khắp đồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

山顶与山脚之间的倾斜部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 山坡 + 上 / 下

cụm vị trí chỉ phương hướng trên hoặc dưới sườn núi. VD: 他在山坡上搭了一间木屋。– Anh ấy dựng một căn nhà gỗ trên sườn núi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

山
坡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1