Chuyển đến nội dung
草坪

cǎopíng

Hán Việt: THẢO BÌNH

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 片、块

1Danh từ

  1. bãi cỏ
  2. thảm cỏ

Ví dụ

  1. 孩子们在草坪上开心地踢足球。

    Háizimen zài cǎopíng shang kāixīn de tī zúqiú.Lũ trẻ đang đá bóng vui vẻ trên bãi cỏ.

  2. 公园里有一块绿油油的草坪。

    Gōngyuán lǐ yǒu yí kuài lùyōuyōu de cǎopíng.Trong công viên có một bãi cỏ xanh mướt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块草坪 yí kuài cǎopíngmột bãi cỏ
  • 修剪草坪 xiūjiǎn cǎopíngcắt tỉa bãi cỏ
  • 人工草坪 réngōng cǎopíngbãi cỏ nhân tạo
  • 踩踏草坪 cǎità cǎopínggiẫm lên bãi cỏ
  • 草坪婚礼 cǎopíng hūnlǐđám cưới ngoài trời trên bãi cỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

平坦并铺满草皮的地面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在草坪上 + động từ

diễn đạt địa điểm diễn ra hoạt động là trên mặt bãi cỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

草
坪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1