1Danh từ
- món mặn (thịt, cá)
Ví dụ
Píngshí tā zhǐ chī sù, bù chī hūn.
Bình thường anh ấy chỉ ăn chay, không ăn mặn.
Yīshēng jiànyì tā shǎo chī diǎn hūn, duō chī shūcài.
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít thịt cá, ăn nhiều rau xanh.
Zhuō shàng yǒu hūn yǒu sù, fēicháng fēngshèng.
Trên bàn có món mặn có món chay, vô cùng phong phú.
2Tính từ
- thô tục
- bậy bạ (liên quan đến tình dục)
Ví dụ
Dàjiā jù zài yìqǐ kāi hūn xiàohua.
Mọi người tụ tập kể chuyện cười bậy.
Tā zài gōngzhòng chǎnghé shuō hūn duànzi, ràng rén juéde hěn gāngà.
Anh ta kể chuyện bậy ở nơi công cộng, khiến người khác thấy rất ngượng ngùng.
Zhè shǒu gē de gēcí yǒudiǎn hūn, bú tài shìhé xiǎohái tīng.
Lời bài hát này có chút thô tục, không thích hợp cho trẻ con nghe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指肉类食物;也指涉及两性关系的粗俗言论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有荤有素
Có cả món mặn và món chay (bữa ăn phong phú, cân đối dinh dưỡng). VD: 今天午饭有荤有素。– Cơm trưa hôm nay có cả món mặn lẫn món chay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
