1Động từ
- thu được lợi nhuận
- kiếm lời
- hưởng lợi
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī jīnnián tōngguò chūkǒu dàfú huòlì.
Công ty này năm nay đã thu lợi nhuận lớn nhờ xuất khẩu.
Hěn duō tóuzīzhě xuǎnzé zài gǔshì gāodiǎn shí huòlì liǎojié.
Nhiều nhà đầu tư chọn chốt lời khi thị trường chứng khoán ở đỉnh cao.
Tā kào dǎomài èrshǒuchē huòlì bù shǎo.
Anh ấy kiếm lời không ít từ việc buôn bán xe cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
获得利益、利润。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 获利
Thu lợi hoặc kiếm lời từ nguồn nào đó. VD: 不法分子从中获利上百万元。 – Kẻ bất chính đã thu lợi hàng triệu tệ từ việc đó.
靠 / 通过…… + 获利
Kiếm lời bằng cách thức hoặc con đường nào đó. VD: 他们通过投资海外房产获利。 – Họ kiếm lời nhờ đầu tư bất động sản nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
