1Đại từ
- như thế nào
- ra sao
- thế nào, ra sao
Ví dụ
Zěnyàng cái néng xuéhǎo Hànyǔ?
Làm thế nào mới có thể học giỏi tiếng Trung?
Nǐ juéde zhè ge jìhuà zěnyàng?
Bạn thấy kế hoạch này thế nào?
Qǐng gàosu wǒ zěnyàng qù huǒchēzhàn.
Xin hãy nói cho tôi biết đi đến ga tàu hỏa như thế nào.
Nǐ xiǎng zěnyàng guò zhège zhōumò?
Bạn muốn trải qua cuối tuần này thế nào?
Nǐ kàn zhè dào tí yīnggāi zěnyàng zuò?
Bạn xem câu này nên làm thế nào?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
询问性质、状态、方式或情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
怎样 + động từ
hỏi về phương thức, cách thức thực hiện hành động (tương đương với 怎么 + động từ, mang tính trang trọng hơn). VD: 怎样提高听力?– Làm thế nào để nâng cao kỹ năng nghe?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
