Chuyển đến nội dung
赚賺

zhuàn

Hán Việt: TOẠN

HSK4

1Động từ

  1. kiếm (tiền)
  2. kiếm lời
  3. lãi

Ví dụ

  1. 他做生意赚了不少钱。

    Tā zuò shēngyi zhuàn le bù shǎo qián.

    Anh ấy làm kinh doanh kiếm được không ít tiền.

  2. 他每个月能赚五千块。

    Tā měi gè yuè néng zhuàn wǔqiān kuài.

    Mỗi tháng anh ấy có thể kiếm được năm nghìn tệ.

  3. 这次投资我们赚大钱了。

    Zhè cì tóuzī wǒmen zhuàn dà qián le.

    Lần đầu tư này chúng tôi kiếm được món tiền lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赚钱 zhuàn qiánkiếm tiền
  • 赚大钱 zhuàn dà qiánkiếm món tiền lớn
  • 赚取利润 zhuànqǔ lìrùnthu lợi nhuận
  • 赚差价 zhuàn chājiàăn chênh lệch giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

获得利润;挣钱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赚 + danh từ (tiền bạc/lợi nhuận)

Động từ mang tân ngữ chỉ tiền của hoặc lợi ích thu được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “赚” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1