1Danh từ
- thực đơn
Ví dụ
Fúwùyuán, qǐng ná yíxià càidān.
Phục vụ ơi, xin mang giúp thực đơn.
Càidān shang yǒu nǐ xǐhuan chī de cài ma?
Trên thực đơn có món bạn thích ăn không?
Qǐng kàn yíxià zhè fèn càidān.
Xin mời xem qua cuốn thực đơn này.
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen kàn yíxià càidān.
Phục vụ ơi, xin cho chúng tôi xem thực đơn một chút.
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen yí fèn càidān.
Phục vụ ơi, cho chúng tôi xin một cuốn thực đơn với.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
饭馆准备的各种菜肴的名称单子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看/拿 + 菜单
Xem hoặc lấy thực đơn khi gọi món ở nhà hàng. VD: 请给我一份菜单。– Xin cho tôi một quyển thực đơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
