Chuyển đến nội dung
落后落後

luòhòu

Hán Việt: LẠC HẬU

Tính từĐộng từ

HSK6

1Tính từ

  1. lạc hậu
  2. chậm tiến

Ví dụ

  1. 这里的生产技术相对落后。

    Zhèlǐ de shēngchǎn jìshù xiāngduì luòhòu.Kỹ thuật sản xuất ở đây tương đối lạc hậu.

  2. 这种陈旧的思想早就落后于时代了。

    Zhè zhǒng chénjiù de sīxiǎng zǎojiù luòhòu yú shídài le.Tư tưởng cũ kỹ này đã sớm lạc hậu so với thời đại rồi.

2Động từ

  1. tụt lại phía sau
  2. rớt lại

Ví dụ

  1. 不努力学习就会落后于别人。

    Bù nǔlì xuéxí jiù huì luòhòu yú biérén.Nếu không nỗ lực học tập thì sẽ tụt lại phía sau người khác.

  2. 在长跑比赛中,他渐渐落后了。

    Zài chángpǎo bǐsài zhōng, tā jiànjiàn luòhòu le.Trong cuộc đua chạy dài, anh ấy dần dần tụt lại phía sau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 技术落后 jìshù luòhòukỹ thuật lạc hậu
  • 观念落后 guānniàn luòhòuquan niệm lạc hậu
  • 暂时落后 zànshí luòhòutạm thời tụt lại/bị dẫn trước
  • 大幅落后 dàfú luòhòutụt lại cách biệt lớn
  • 落后挨打 luòhòu āi dǎlạc hậu thì bị chèn ép

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

客观发展水平落在后头;落在别人后面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

落后于 + đối tượng

tụt lại phía sau ai đó hoặc tiêu chuẩn nào đó. VD: 他的成绩落后于平均水平。– Thành tích của anh ấy tụt lại so với mức trung bình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

落
后

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1