Chuyển đến nội dung
先进先進

xiānjìn

Hán Việt: TIÊN TIẾN

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. tiên tiến
  2. hiện đại
  3. tiên tiến, hiện đại

Ví dụ

  1. 我们引进了国外先进的生产设备。

    Wǒmen yǐnjìn le guówài xiānjìn de shēngchǎn shèbèi.Chúng tôi đã nhập khẩu thiết bị sản xuất tiên tiến của nước ngoài.

  2. 这家企业采用了世界上最先进的管理理念。

    Zhè jiā qǐyè cǎiyòng le shìjiè shang zuì xiānjìn de guǎnlǐ lǐniàn.Doanh nghiệp này áp dụng triết lý quản lý tiên tiến nhất thế giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 先进技术 xiānjìn jìshùcông nghệ tiên tiến
  • 先进设备 xiānjìn shèbèithiết bị tiên tiến
  • 先进水平 xiānjìn shuǐpíngtrình độ tiên tiến
  • 评选先进 píngxuǎn xiānjìnbình bầu tiên tiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水平高、走在前面;具有示范作用的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

先进 + 的 + danh từ

Làm định ngữ miêu tả sự vật đạt trình độ cao, hiện đại hoặc đi đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

先
进

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1