1Danh từ
- ướt như chuột lột (nghĩa đen: gà rơi vào nồi canh)
Ví dụ
Tā méi dài sǎn, bèi línchéng le luòtāngjī.
Anh ấy không mang ô, bị ướt như chuột lột.
Tūrán xià qǐ dàyǔ, dàjiā dōu biàn chéng le luòtāngjī.
Bất chợt đổ mưa to, mọi người đều ướt như chuột lột.
Kàn nǐ quánshēn shītòu de yàngzi, zhēn xiàng gè luòtāngjī.
Nhìn bộ dạng ướt sũng của bạn kìa, thật giống chuột lột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容人被雨水淋得全身湿透的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
淋成 / 变成 + 落汤鸡
Biểu thị trạng thái bị ướt sũng do mưa hoặc nước. VD: 外面雨太大,我被淋成落汤鸡了。– Bên ngoài mưa to quá, tôi bị ướt như chuột lột rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
