Chuyển đến nội dung
蓝色藍色

lánsè

Hán Việt: LAM SẮC

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. màu xanh lam
  2. màu xanh da trời

Ví dụ

  1. 天空是蓝色的,非常清澈。

    Tiānkōng shì lánsè de, fēicháng qīngchè.Bầu trời có màu xanh lam, vô cùng trong vắt.

  2. 她今天穿了一件蓝色的裙子。

    Tā jīntiān chuān le yí jiàn lánsè de qúnzi.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lam.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 淡蓝色 dànlánsèmàu xanh lam nhạt
  • 深蓝色 shēnlánsèmàu xanh lam đậm
  • 天蓝色 tiānlánsèmàu xanh da trời
  • 宝蓝色 bǎolánsèmàu xanh cánh bướm, xanh ngọc bích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像晴天天空那样的颜色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蓝色的 + danh từ

dùng làm định ngữ chỉ đồ vật có màu xanh lam. VD: 蓝色的包 – chiếc túi màu xanh lam.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蓝
色

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1