Chuyển đến nội dung
蜘蛛网蜘蛛網

zhīzhūwǎng

Hán Việt: TRI CHU VÕNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 张、面

1Danh từ

  1. mạng nhện
  2. màng nhện

Ví dụ

  1. 这间旧房子里到处都是蜘蛛网。

    Zhè jiān jiù fángzi lǐ dàochù dōu shì zhīzhūwǎng.Trong căn nhà cũ này đâu đâu cũng có mạng nhện.

  2. 一只苍蝇被粘在蜘蛛网上了。

    Yì zhī cāngying bèi zhān zài zhīzhūwǎng shang le.Một con ruồi bị dính trên mạng nhện rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 织蜘蛛网 zhī zhīzhūwǎnggiăng mạng nhện
  • 清理蜘蛛网 qīnglǐ zhīzhūwǎngdọn mạng nhện
  • 破旧的蜘蛛网 pòjiù de zhīzhūwǎngmạng nhện rách nát
  • 一张蜘蛛网 yì zhāng zhīzhūwǎngmột cái mạng nhện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蜘蛛吐丝结成的网,用来捕食昆虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被……粘在蜘蛛网上

Bị dính trên mạng nhện. VD: 飞蛾被粘在蜘蛛网上。– Con thiêu thân bị dính trên mạng nhện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜘
蛛
网

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1