1Danh từ
- con bướm
Ví dụ
Huāyuán lǐ yǒu xǔduō měilì de húdié zài fēiwǔ.
Trong hoa viên có rất nhiều bướm đẹp đang bay lượn.
Zhè zhī húdié de chìbǎng sècǎi bānlán.
Đôi cánh của con bướm này có màu sắc rực rỡ.
Xiǎomāo zài cǎodì shang pū húdié wán.
Mèo con đang vồ bướm chơi trên bãi cỏ.
Liǎng zhī cǎisè de húdié zài huācóng zhōng zhuīzhú xīxì.
Hai chú bướm rực rỡ sắc màu đang rượt đuổi vui đùa giữa khóm hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,翅膀大而有各种美丽的颜色和花纹,白天活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 蝴蝶
Dùng lượng từ 只 cho loài bướm. VD: 一只美丽的蝴蝶落在花上。– Một con bướm xinh đẹp đậu trên bông hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蝴蝶” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
