Chuyển đến nội dung
蜗牛蝸牛

wōniú

Danh từ

HSK4Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. ốc sên

Ví dụ

  1. 雨后的草地上爬着很多蜗牛。

    Yǔ hòu de cǎodì shang pá zhe hěn duō wōniú.Trên bãi cỏ sau mưa có rất nhiều ốc sên bò.

  2. 他走路慢得像一只蜗牛。

    Tā zǒulù màn de xiàng yì zhī wōniú.Anh ấy đi bộ chậm chạp như một con ốc sên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只蜗牛 yì zhī wōniúmột con ốc sên
  • 蜗牛爬行 wōniú páxíngốc sên bò
  • 蜗牛壳 wōniúkévỏ ốc sên
  • 像蜗牛一样慢 xiàng wōniú yíyàng mànchậm như sên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

软体动物,头部有触角,背上有螺旋状硬壳,爬行极慢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像蜗牛一样 + tính từ / động từ

Ví von làm gì đó cực kỳ chậm chạp như ốc sên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜗
牛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1