Chuyển đến nội dung
表格

biǎogé

Hán Việt: BIỂU CÁCH

Danh từ

HSK4Lượng từ: 张、份

1Danh từ

  1. biểu mẫu
  2. bảng biểu

Ví dụ

  1. 请在表格里填写你的姓名。

    Qǐng zài biǎogé lǐ tiánxiě nǐ de xìngmíng.Xin vui lòng điền họ tên của bạn vào biểu mẫu.

  2. 请大家把填好的表格交上来。

    Qǐng dàjiā bǎ tiánhǎo de biǎogé jiāo shànglái.Xin mọi người nộp lại bảng biểu đã điền xong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 填写表格 tiánxiě biǎogéđiền bảng biểu / mẫu đơn
  • 打印表格 dǎyìn biǎogéin biểu mẫu
  • 制作表格 zhìzuò biǎogélập bảng biểu
  • 申请表格 shēnqǐng biǎogéđơn đăng ký

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按行和列划分的画有格子的纸张或格式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在表格里 + điền / viết thông tin

Điền thông tin vào các ô trong bảng biểu mẫu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

表
格

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1