1Danh từ
- tất
- vớ
- tất, vớ
Ví dụ
Wǒ mǎi le liǎng shuāng xīn wàzi.
Tôi đã mua hai đôi tất mới.
Tiānqì lěng le, duō chuān yì shuāng wàzi ba.
Trời lạnh rồi, đi thêm một đôi tất đi.
Tā de yì zhī wàzi pò le yí gè dòng.
Một chiếc tất của anh ấy bị rách một lỗ.
Wǒ yào mǎi liǎng shuāng wàzi.
Tôi muốn mua hai đôi tất.
Tiān lěng de shíhou, chuān hòu wàzi shūfu de duō.
Khi trời lạnh, đi tất dày thoải mái hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
穿在脚上的服饰用品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一双 / 只 + 袜子
Lượng từ của 袜子 thường dùng 双 (đôi) hoặc 只 (chiếc đơn lẻ). VD: 这双袜子真暖和。– Đôi tất này thật ấm áp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
