1Danh từ
- vết nứt
- khe nứt
- kẽ hở
Ví dụ
Dìzhèn guòhòu, dìmiàn chūxiànle hěn duō lièfèng.
Sau trận động đất, trên mặt đất xuất hiện rất nhiều vết nứt.
Lǎo fángzi de qiángbì shàng yǒu yí dào chángcháng de lièfèng.
Trên tường của ngôi nhà cũ có một vết nứt dài.
Gōngrén zhèngzài xiūbǔ qiáoliáng shàng de wēixiǎo lièfèng.
Công nhân đang tu sửa các vết nứt nhỏ trên cây cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
裂开的缝隙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出现 / 产生 + 裂缝
Chỉ bề mặt vật thể phát sinh khe rãnh nứt toác. VD: 冰面出现了裂缝。– Mặt băng đã xuất hiện khe nứt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
