Chuyển đến nội dung
缝縫

féng · fèng

Hán Việt: PHÙNG

HSK7–9

féng PHÙNG

1Động từ

  1. may
  2. vá
  3. khâu

Ví dụ

  1. 妈妈正在灯下缝衣服。

    Māma zhèngzài dēng xià féng yīfu.

    Mẹ đang may vá quần áo dưới ánh đèn.

  2. 伤口太深了,需要缝几针。

    Shāngkǒu tài shēn le, xūyào féng jǐ zhēn.

    Vết thương sâu quá, cần phải khâu vài mũi.

  3. 裤子破了一个洞,她帮我缝好了。

    Kùzi pò le yí gè dòng, tā bāng wǒ féng hǎo le.

    Quần bị rách một lỗ, cô ấy đã khâu lại giúp tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缝衣服 féng yīfukhâu may quần áo
  • 缝补 féngbǔkhâu vá
  • 缝针 féngzhēnkhâu vết thương
  • 缝合 fénghékhâu lại, phẫu thuật khâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用针线把织物等连接起来。

Ghi chú: Chú ý đọc âm féng khi là động từ 'khâu, vá', đọc fèng khi là danh từ 'khe, vết nứt'.

fèng PHÙNG

2Danh từ

  1. khe
  2. kẽ hở
  3. vết nứt

Ví dụ

  1. 门开了一条缝。

    Mén kāi le yì tiáo fèng.

    Cửa hé ra một khe hở.

  2. 墙上裂开了一道缝。

    Qiáng shang liè kāi le yí dào fèng.

    Trên tường nứt ra một đường kẽ.

  3. 风正从窗户缝里吹进来。

    Fēng zhèng cóng chuānghu fèng lǐ chuī jìnlái.

    Gió đang thổi vào từ khe cửa sổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 裂缝 lièfèngvết nứt
  • 缝隙 fèngxìkhe hở
  • 无缝 wúfèngliền mạch, không khe hở
  • 门缝 ménfèngkhe cửa
  • 石缝 shífèngkhe đá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

缝隙,裂开的狭长空隙;接合的地方。

Ghi chú: Chú ý phân biệt âm đọc: féng (động từ: may vá), fèng (danh từ: khe, kẽ nứt).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缝 + tân ngữ (衣服/伤口)

Động từ mang tân ngữ là vải vóc hoặc vết thương phẫu thuật. VD: 医生正在缝合伤口。– Bác sĩ đang khâu vết mổ.

缝补 + tân ngữ

Khâu vá vật gì bị rách. VD: 缝补破被子。– Khâu vá chăn rách.

lượng từ (条 / 道) + 缝

Dùng lượng từ 条 hoặc 道 để đếm vết nứt, khe hở. VD: 地上有一道深缝。– Dưới đất có một vết nứt sâu.

钻空子/钻缝子

Lợi dụng sơ hở/kẽ hở. VD: 不要让人钻了空子。– Đừng để người khác lợi dụng kẽ hở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “缝” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1