1Danh từ
- tầm nhìn
- tầm mắt
- tầm hiểu biết
- tầm kiến thức
Ví dụ
Dēngshàng shāndǐng, shìyě shífēn liáokuò.
Lên tới đỉnh núi, tầm nhìn vô cùng bao la.
Lǚxíng kěyǐ kāikuò niánqīngrén de shìyě.
Đi du lịch có thể mở rộng tầm hiểu biết của người trẻ.
Yí liàng kǎchē tūrán chuǎngrù sījī de shìyě.
Một chiếc xe tải đột nhiên lọt vào tầm mắt của tài xế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼睛看到的空间范围;也指见识的广度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开阔/拓展 + 视野
Cụm động-tân dùng để chỉ việc mở mang tầm mắt hoặc mở rộng tri thức, hiểu biết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
