1Động từ
- lạc
- đánh mất (phương hướng, mục tiêu)
Ví dụ
Tā zài dàwù zhōng míshī le fāngxiàng.
Anh ấy bị lạc mất phương hướng trong màn sương mù dày đặc.
Zài miànduì jùdà de mínglì yòuhuò shí, tā míshī le zìwǒ.
Đối mặt với cám dỗ danh lợi to lớn, anh ấy đã đánh mất chính mình.
Hěn duō rén zài kuài jiézòu de shēnghuó zhōng míshī le zuìchū de mùbiāo.
Nhiều người đánh mất mục tiêu ban đầu giữa cuộc sống hối hả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迷惑而辨不清(方向)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迷失 + 方向/自我/本性
kết hợp với tân ngữ trừu tượng chỉ việc mất đi phương hướng, lý tưởng hoặc bản chất vốn có. VD: 迷失方向 – mất phương hướng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
