1Danh từ
- giấc ngủ
Ví dụ
Chōngzú de shuìmián duì jiànkāng hěn zhòngyào.
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng đối với sức khỏe.
Tā zuìjìn gōngzuò yālì dà, shuìmián bú tài hǎo.
Dạo này anh ấy áp lực công việc lớn, giấc ngủ không được tốt lắm.
Chángqī shuìmián bùzú huì dǎozhì miǎnyìlì xiàjiàng.
Thiếu ngủ trong thời gian dài sẽ dẫn đến suy giảm hệ miễn dịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处于休息状态,意识暂时中止的生理现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
睡眠 + 充足 / 不足
Dùng miêu tả tình trạng giấc ngủ đủ hay thiếu. VD: 保持睡眠充足很重要。– Giữ cho giấc ngủ đầy đủ là rất quan trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “睡眠” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
