Chuyển đến nội dung
警车警車

jǐngchē

Danh từ

HSK3Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe cảnh sát

Ví dụ

  1. 路边停着一辆警车。

    Lùbiān tíng zhe yí liàng jǐngchē.Bên đường có đỗ một chiếc xe cảnh sát.

  2. 几辆警车迅速赶到了事发现场。

    Jǐ liàng jǐngchē xùnsù gǎndào le shìfā xiànchǎng.Mấy chiếc xe cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường vụ việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一辆警车 yí liàng jǐngchēmột chiếc xe cảnh sát
  • 开警车 kāi jǐngchēlái xe cảnh sát
  • 警车鸣笛 jǐngchē míngdíxe cảnh sát rú còi
  • 警车巡逻 jǐngchē xúnluóxe cảnh sát tuần tra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

警察执行公务时乘坐的专用汽车。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

辆 + 警车

Lượng từ dùng cho xe cảnh sát là 辆. VD: 两辆警车 – hai chiếc xe cảnh sát.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

警
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1