1Danh từ
- kẻ trộm, tên trộm
- kẻ cắp, tên trộm
Ví dụ
Jǐngchá zhuāzhù le nà ge xiǎotōu.
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.
Wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒu le.
Ví tiền của tôi bị tên trộm lấy mất rồi.
Dàjiā yào xiǎoxīn xiǎotōu.
Mọi người hãy cẩn thận kẻ trộm.
Xiǎotōu bǎ zìxíngchē tōu zǒu le.
Tên trộm lấy mất xe đạp rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
偷东西的人,多指偷小物件或钱财的贼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 小偷 + 偷走 / 偷了
Thường dùng trong câu bị động diễn đạt bị kẻ trộm đánh cắp đồ vật. VD: 他的手机被小偷偷了。– Điện thoại của anh ấy bị trộm lấy mất rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “小偷” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
