Chuyển đến nội dung
订阅訂閱

dìngyuè

Hán Việt: ĐÍNH DUYỆT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đặt mua (báo, tạp chí)
  2. đăng ký theo dõi (kênh, tài khoản)

Ví dụ

  1. 我订阅了这份杂志。

    Wǒ dìngyuè le zhè fèn zázhì.Tôi đã đặt mua dài hạn cuốn tạp chí này.

  2. 很多网友订阅了他的视频频道。

    Hěn duō wǎngyǒu dìngyuè le tā de shìpín píndào.Rất nhiều cư dân mạng đã đăng ký theo dõi kênh video của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 订阅杂志 dìngyuè zázhìđặt mua tạp chí
  • 订阅报纸 dìngyuè bàozhǐđặt mua báo
  • 订阅频道 dìngyuè píndàođăng ký kênh
  • 取消订阅 qǔxiāo dìngyuèhủy đăng ký theo dõi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先付款订购报刊或网络内容等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

订阅 + tân ngữ (报纸/杂志/频道/公众号)

Diễn đạt việc trả phí hoặc nhấn nút theo dõi định kỳ các ấn phẩm hoặc nội dung số.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

订
阅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1