1Danh từ
- báo
- tờ báo
- báo, tờ báo
- tờ báo, báo chí
Ví dụ
Yéye měitiān zǎochén dōu kàn bàozhǐ.
Ông nội mỗi sáng đều đọc báo.
Bàba kàn Zhōngwén bàozhǐ.
Bố đọc báo tiếng Trung.
Tā zài bàozhǐ shang kàn dào le zhège xiāoxi.
Anh ấy đã thấy tin tức này trên báo.
Yéye zuò zài fànguǎn lǐ yìbiān hē chá yìbiān kàn bàozhǐ.
Ông nội ngồi trong quán ăn vừa uống trà vừa đọc báo.
Bàba xǐhuan zài zǎoshang dú bàozhǐ.
Bố thích đọc báo vào buổi sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刊登新闻、评论等定期出版的印刷品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在报纸上 + động từ
thực hiện hành động thông qua phương tiện báo chí. VD: 我在报纸上找工作。– Tôi tìm việc trên báo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
