1Danh từ
- tạp chí
Ví dụ
Tā xǐhuan zài xiūxi shí fānkàn zázhì.
Anh ấy thích lật đọc tạp chí vào lúc nghỉ ngơi.
Wǒ kàn zázhì.
Tôi đọc tạp chí.
Zhè běn zázhì měi gè yuè chūbǎn yì qī.
Tạp chí này mỗi tháng xuất bản một kỳ.
Tā cóng shūjià shang chōu chūlái yì běn xīn zázhì.
Anh ấy rút từ trên giá sách ra một cuốn tạp chí mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
定期或不定期的连续出版物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
订阅 / 翻看 + 杂志
Động từ thường đi với danh từ 杂志 biểu thị hành vi đọc hoặc đặt mua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
