1Danh từ
- từ điển
Ví dụ
Yùdào bú rènshi de cí kěyǐ chá cídiǎn.
Gặp từ không biết thì có thể tra từ điển.
Nǐ mǎi shénme cídiǎn?
Bạn mua từ điển gì?
Zhè běn Hàn-Yuè cídiǎn hěn yǒuyòng.
Cuốn từ điển Hán-Việt này rất hữu dụng.
Wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi yì běn Hànyīng cídiǎn.
Tôi muốn đến hiệu sách mua một cuốn từ điển Hán - Anh.
Xué Hànyǔ yào jīngcháng chá cídiǎn.
Học tiếng Trung phải thường xuyên tra từ điển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收集词语并按一定顺序编排,解释其含义、用法的工具书。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
查 + 词典
Tra cứu từ điển. VD: 遇到新词要多查词典。– Gặp từ mới cần tra từ điển nhiều hơn.
Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 被 + Tác nhân gây tác động + Động từ + Thành phần khác
Biểu thị câu bị động trong tiếng Trung, dùng khi chủ ngữ là đối tượng chịu sự tác động hay chi phối của hành động. Câu chữ "被" thường dùng để nói về những sự việc không mong muốn hoặc nhấn mạnh kết quả của hành động đối với đối tượng tiếp nhận. Sau động từ bắt buộc phải có thành phần khác (như trợ từ "了", bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng...).
我的词典被同学借走了。 – Cuốn từ điển của tôi bị bạn học mượn đi rồi.
桌子上的蛋糕被弟弟吃完了。 – Bánh kem trên bàn bị em trai ăn hết rồi.
Bài học: HSK3 · 去图书馆借书 – Đến thư viện mượn sách
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
