1Động từ
- thử
- mưu toan
- tìm cách
- có ý định
- thử, tìm cách, cố gắng
Ví dụ
Tā shìtú shuōfú dàjiā jiēshòu zhè ge xīn fāng'àn.
Anh ấy tìm cách thuyết phục mọi người chấp nhận phương án mới này.
Xiányírén shìtú táopǎo, dàn bèi jǐngfāng dāngchǎng zhuāhuò.
Nghi phạm có ý định bỏ trốn nhưng đã bị cảnh sát bắt giữ tại chỗ.
Wǒmen shìtú tōngguò tánpàn jiějué zhè cì màoyì zhēngduān.
Chúng tôi cố gắng giải quyết tranh chấp thương mại lần này thông qua đàm phán.
Mǔqīn shìtú tōngguò zuǐxíng jiào háizi xuéhuì shuōhuà.
Người mẹ cố gắng dạy con tập nói qua khẩu hình miệng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打算;打算做某种尝试。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
试图 + động từ / cụm động từ
Định làm, cố gắng hoặc mưu toan làm điều gì (thường ngụ ý chưa chắc thành công). VD: 他试图掩盖真相。– Anh ta cố che giấu sự thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
