1Động từ
- thử áo
- thử quần áo
Ví dụ
Mǎi yīfu zhīqián zuìhǎo xiān shìyī.
Trước khi mua quần áo tốt nhất nên thử trước.
Tā zài shìyījìng qián zhào le zhào, juéde zhè jiàn hěn héshēn.
Cô ấy soi trước gương thử đồ, cảm thấy chiếc này rất vừa vặn.
Qǐngwèn shìyījiān zài nǎlǐ? Wǒ xiǎng shìyī.
Xin hỏi phòng thay đồ ở đâu? Tôi muốn thử đồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
试穿衣服,以检验款式或尺码是否合适。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 试衣间 + 试衣
Đến phòng thử đồ để thử quần áo. VD: 你可以去试衣间试衣。– Bạn có thể vào phòng thử đồ để thử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
