1Tên riêng
- thơ Đường
Ví dụ
Xǔduō wàiguó xuésheng dōu hěn xǐhuan Tángshī.
Nhiều học sinh nước ngoài rất thích thơ Đường.
Hěn duō Zhōngguó xiǎoxuéshēng cóngxiǎo jiù huì bèi Tángshī.
Nhiều học sinh tiểu học Trung Quốc từ nhỏ đã biết đọc thuộc lòng thơ Đường.
Hěn duō wàiguórén xué Zhōngwén shí dōu huì bèi jǐ shǒu Tángshī.
Nhiều người nước ngoài khi học tiếng Trung đều học thuộc vài bài thơ Đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指中国唐代诗人创作的诗歌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
背/读/学 + 唐诗
Đọc, học thuộc hoặc nghiên cứu thơ Đường. Lượng từ thường dùng là 首 (shǒu). VD: 他会背五十首唐诗。– Anh ấy thuộc được năm mươi bài thơ Đường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
