Chuyển đến nội dung
诗歌詩歌

shīgē

Hán Việt: THI CA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 首

1Danh từ

  1. thơ ca
  2. thơ

Ví dụ

  1. 他从小就喜欢朗诵诗歌。

    Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan lǎngsòng shīgē.Từ nhỏ anh ấy đã thích ngâm thơ.

  2. 这本诗歌集收集了他近年来的主要作品。

    Zhè běn shīgē jí shōují le tā jìnnián lái de zhǔyào zuòpǐn.Tập thơ này tập hợp các tác phẩm chính của ông trong những năm gần đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 创作诗歌 chuàngzuò shīgēsáng tác thơ ca
  • 朗诵诗歌 lǎngsòng shīgēngâm thơ
  • 现代诗歌 xiàndài shīgēthơ ca hiện đại
  • 诗歌朗诵会 shīgē lǎngsònghuìbuổi ngâm thơ / dạ hội thơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

诗和歌的总称,一种注重抒发情感、具有节奏韵律的文学体裁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

创作 / 朗诵 + 诗歌

kết hợp động tân thường gặp biểu thị việc viết hoặc đọc, ngâm thơ. VD: 他擅长朗诵诗歌。– Anh ấy rất giỏi ngâm thơ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诗
歌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1