Chuyển đến nội dung
诡计詭計

guǐjì

Hán Việt: QUỶ KẾ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. quỷ kế
  2. mưu ma chước quỷ
  3. mưu mô gian trá

Ví dụ

  1. 他的诡计最终被大家识破了。

    Tā de guǐjì zuìzhōng bèi dàjiā shípò le.Mưu kế gian trá của hắn rốt cuộc đã bị mọi người nhìn thấu.

  2. 不要中了敌人的诡计。

    Bùyào zhòng le dírén de guǐjì.Đừng trúng phải mưu kế của kẻ địch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 识破诡计 shípò guǐjìnhìn thấu quỷ kế
  • 耍诡计 shuǎ guǐjìgiở trò quỷ quyệt
  • 阴谋诡计 yīnmóu guǐjìâm mưu quỷ kế
  • 诡计多端 guǐjì duōduānlắm mưu nhiều kế gian

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

狡诈阴险的计谋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

识破 / 中 + 诡计

Bày tỏ việc phát hiện ra hoặc rơi vào bẫy, mưu gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诡
计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1