1Danh từ
- lời hứa
- lời hẹn ước
Ví dụ
Tā yòng shíjì xíngdòng duìxiàn le zìjǐ de nuòyán.
Anh ấy đã dùng hành động thực tế để thực hiện lời hứa của mình.
Jìrán xǔxià le nuòyán, jiù yídìng yào zūnshǒu.
Đã đưa ra lời hẹn ước thì nhất định phải tuân thủ.
Tā wéibèi le dāngchū de nuòyán, lìng rén fēicháng shīwàng.
Anh ta đã bội ước lời hứa ban đầu, khiến người ta vô cùng thất vọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
应允别人的话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 (遵守/违背/践行) + 诺言
Kết hợp làm tân ngữ của các động từ giữ, vi phạm hay thực hiện lời hứa. VD: 践行庄严诺言。– Thực hiện lời hứa trang nghiêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
