1Danh từ
- của cải
- tài phú
- tài sản
Ví dụ
Jiànkāng shì rénshēng zuì dà de cáifù.
Sức khỏe là của cải lớn nhất của đời người.
Zhīshi shì rénlèi zuì bǎoguì de jīngshén cáifù.
Tri thức là của cải tinh thần quý báu nhất của loài người.
Qīngnián shídài jīlěi de jīngyàn shì yì bǐ jùdà de cáifù.
Kinh nghiệm tích lũy thời thanh xuân là một nguồn của cải to lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有价值的东西,包括物质财富和精神财富。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一笔 + 财富
lượng từ '笔' thường dùng để đong đếm của cải vô hình hoặc hữu hình mang giá trị lớn. VD: 这是一笔宝贵的精神财富。– Đây là một nguồn của cải tinh thần quý báu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
