1Động từ
- hờn dỗi, làm mình làm mẩy
Ví dụ
Tāmen liǎ hù bù xiāng ràng, dǔqì hǎo jǐ tiān dōu méiyǒu gěi duìfāng dǎ diànhuà.
Hai người họ không ai chịu nhường ai, hờn dỗi suốt mấy ngày liền không gọi điện cho đối phương.
Xiǎoháizi dǔqì bù kěn chīfàn.
Đứa bé giận dỗi không chịu ăn cơm.
Bié dǔqì le, yǒu huà hǎohǎo shuō ma.
Đừng giận dỗi nữa, có chuyện gì thì từ từ nói chứ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因为不满意或受指责而任性行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + Người + 赌气
dỗi hờn, tức giận với ai vì không vừa ý. VD: 你别跟我赌气了。– Em đừng dỗi anh nữa mà.
赌气 + Động từ (不吃饭/走开...)
vì hờn dỗi mà làm hoặc không làm việc gì. VD: 她赌气跑了出去。– Cô ấy dỗi nên chạy vụt ra ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
