📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “走投无路”
1Thành ngữ
- đường cùng
- không còn lối thoát
- bước vào ngõ cụt
Ví dụ
Tā zài fànzuì fènzǐ de bīpò xià zǒutóuwúlù, zuìzhōng xuǎnzé xiàng jǐngfāng zìshǒu.
Bị bọn tội phạm dồn vào bước đường cùng, cuối cùng anh ta đã chọn ra đầu thú với cảnh sát.
Pòchǎn ràng tā xiànrù le zǒutóuwúlù de juéjìng.
Phá sản khiến ông ấy rơi vào tuyệt cảnh không còn lối thoát.
Dírén yǐjīng bèi wǒmen bāowéi, zǒutóuwúlù le.
Quân địch đã bị chúng ta bao vây, cùng đường không lối thoát rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无路可走,无处投奔。比喻处境极度困难,找不到出路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逼得/使 + sb + 走投无路
Dồn ai đó vào bước đường cùng, không còn lối thoát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
