1Động từ
- bước vào
- đi vào trong
Ví dụ
Lǎoshī wēixiào zhe zǒujìn le jiàoshì.
Thầy giáo mỉm cười bước vào phòng học.
Dāng wǒ zǒujìn zhè jiā kāfēiguǎn, jiù wéndào le nóngnóng de xiāngwèi.
Khi tôi bước vào quán cà phê này, liền ngửi thấy mùi hương đậm đà.
Ràng wǒmen yìqǐ zǒujìn dàzìrán, gǎnshòu chūntiān de qìxī.
Chúng ta hãy cùng nhau bước vào thiên nhiên để cảm nhận hơi thở mùa xuân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从外面进入到某个场所内部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走进 + địa điểm / không gian
Đi từ ngoài vào bên trong một không gian cụ thể hoặc trừu tượng. VD: 走进生活 – bước vào cuộc sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
