Chuyển đến nội dung
趁早

chènzǎo

Hán Việt: SẤN TẢO

HSK7–9

1Phó từ

  1. tranh thủ sớm
  2. liệu mà làm sớm
  3. sớm, tranh thủ lúc sớm

Ví dụ

  1. 天快黑了,我们还是趁早动身吧。

    Tiān kuài hēi le, wǒmen háishi chènzǎo dòngshēn ba.

    Trời sắp tối rồi, chúng ta nên tranh thủ lên đường sớm thôi.

  2. 生病了就要趁早去看医生,别拖着。

    Shēngbìng le jiù yào chènzǎo qù kàn yīshēng, bié tuōzhe.

    Bị ốm thì phải tranh thủ đi khám bác sĩ sớm, đừng chần chừ.

  3. 你要是改变主意了,就趁早告诉我。

    Nǐ yàoshi gǎibiàn zhǔyi le, jiù chènzǎo gàosu wǒ.

    Nếu bạn đổi ý rồi thì liệu mà báo cho tôi biết sớm.

  4. 身体不舒服就要趁早去看医生,可千万别硬扛着。

    Shēntǐ bù shūfu jiù yào chènzǎo qù kàn yīshēng, kě qiānwàn bié yìng kángzhe.

    Thấy người không khỏe thì nên tranh thủ đi khám sớm, chớ cố chịu đựng làm gì.

2Phó từ, động từ

  1. nhanh chóng, sớm, tranh thủ lúc sớm

Ví dụ

  1. 身体不舒服就要趁早就医,别硬撑着。

    Shēntǐ bù shūfu jiù yào chènzǎo jiùyī, bié yìng chēng zhe.

    Thấy người không khỏe thì nên đi khám sớm, đừng cố chịu đựng.

  2. 既然决定了,就趁早打消放弃的念头吧。

    Jìrán juédìng le, jiù chènzǎo dǎxiāo fàngqì de niàntou ba.

    Đã quyết định rồi thì hãy sớm từ bỏ ý định bỏ cuộc đi.

    Từ mục 念头

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 趁早去 chènzǎo qùtranh thủ đi sớm
  • 趁早解决 chènzǎo jiějuéliệu mà giải quyết sớm
  • 还是趁早 háishì chènzǎotốt nhất là nên sớm
  • 趁早打算 chènzǎo dǎsuantranh thủ tính toán sớm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

抓紧时机,及早进行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

还是 / 最好 + 趁早 + động từ

khuyên ai đó nên tranh thủ hành động sớm khi còn thuận lợi. VD: 这件事你还是趁早做准备。– Việc này bạn tốt nhất nên tranh thủ chuẩn bị sớm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

趁
早

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1