1Phó từ
- tranh thủ sớm
- liệu mà làm sớm
- sớm, tranh thủ lúc sớm
Ví dụ
Tiān kuài hēi le, wǒmen háishi chènzǎo dòngshēn ba.
Trời sắp tối rồi, chúng ta nên tranh thủ lên đường sớm thôi.
Shēngbìng le jiù yào chènzǎo qù kàn yīshēng, bié tuōzhe.
Bị ốm thì phải tranh thủ đi khám bác sĩ sớm, đừng chần chừ.
Nǐ yàoshi gǎibiàn zhǔyi le, jiù chènzǎo gàosu wǒ.
Nếu bạn đổi ý rồi thì liệu mà báo cho tôi biết sớm.
Shēntǐ bù shūfu jiù yào chènzǎo qù kàn yīshēng, kě qiānwàn bié yìng kángzhe.
Thấy người không khỏe thì nên tranh thủ đi khám sớm, chớ cố chịu đựng làm gì.
2Phó từ, động từ
- nhanh chóng, sớm, tranh thủ lúc sớm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抓紧时机,及早进行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
还是 / 最好 + 趁早 + động từ
khuyên ai đó nên tranh thủ hành động sớm khi còn thuận lợi. VD: 这件事你还是趁早做准备。– Việc này bạn tốt nhất nên tranh thủ chuẩn bị sớm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
