Chuyển đến nội dung
趁机趁機

chènjī

Hán Việt: SẤN CƠ

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. nhân cơ hội
  2. thừa dịp

Ví dụ

  1. 小偷趁机偷走了他的钱包。

    Xiǎotōu chènjī tōuzǒu le tā de qiánbāo.Tên trộm nhân cơ hội đã lấy mất ví tiền của anh ấy.

  2. 他趁机向领导提出了加薪的要求。

    Tā chènjī xiàng lǐngdǎo tíchū le jiāxīn de yāoqiú.Anh ấy nhân cơ hội đề xuất tăng lương với lãnh đạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 趁机溜走 chènjī liū zǒunhân cơ hội chuồn mất
  • 趁机捣乱 chènjī dǎoluànthừa dịp quấy rối
  • 趁机抬价 chènjī táijiànhân cơ hội nâng giá
  • 趁机报复 chènjī bàofùthừa cơ trả thù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用机会;乘机。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

趁机 + Động từ / Cụm động từ

Biểu thị việc tận dụng thời cơ hoặc cơ hội xuất hiện để tiến hành một hành động nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

趁
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1